Giảo cổ lam (Cổ yếm, thư tràng năm lá) có tên khoa học là Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino thuộc họ Bầu bí - Cucurbitaceae. Trên thế giới, Giảo cổ lam phân bố ở Ấn Độ, Xri Lanca, Mianma, Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Thái Lan, Lào và bán đảo Mã Lai. Ở nước ta, cây mọc từ Lào Cai, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Hòa Bình, Thừa Thiên-Huế, Kon Tum vào tới Đồng Nai. Ở Vân Nam (Trung Quốc), thân dạng rễ và toàn cây dùng trị viêm khí quản mạn tính. Có nơi, như ở Quảng Tây, người ta dùng trị ỉa chảy và dùng ngoài trị rắn cắn. Giảo cổ lam có tác dụng dược lý là tiêu viêm, giải độc, chữa ho, tiêu đờm. Thành phần hóa học trong cây Giảo cổ lam gồm gypenoside 1-52 trong đó có 3, 4, 8, 12; ngoài ra còn có flavone, các loại đường.
I. Thông tin về dược liệu
- Dược liệu tiếng Việt: Giảo Cổ Lam - Phần trên mặt đất
- Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
- Dược liệu tiếng Anh: nan
- Dược liệu latin thông dụng: Herba Gynostemmae
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: Fructus Trichosanthis
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
- Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất (Herba)
Theo dược điển Việt nam V: nan
Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan
Chế biến theo dược điển việt nam V: nan
Chế biến theo thông tư: nan
II. Thông tin về thực vật
Dược liệu Giảo Cổ Lam - Phần trên mặt đất từ bộ phận Phần trên mặt đất từ loài Gynostemma pentaphyllum.
Mô tả thực vật: Cây thảo mọc leo yếu, không lông; vòi đơn. Lá kép có cuống chung dài 3-4cm; phiến do 5-7 lá chét với mép có răng, dài 3-9cm, rộng 1,5-3cm. Cây khác gốc, chùy hoa thòng. Hoa nhỏ, hình sao; ống bao hoa rất ngắn; cánh hoa rời nhau, cao 2,5mm; nhị 5, bao phân dính thành đĩa; bầu có 3 vòi nhụy. Quả khô, tròn, đường kính 5-9mm, màu đen; hạt 2-3 treo, to 4mm, có vân lăn tăn.
Tài liệu tham khảo: “Từ điển cây thuốc Việt Nam” - Võ Văn Chi Trong dược điển Việt nam, loài Gynostemma pentaphyllum được sử dụng làm dược liệu. Chưa có thông tin về loài này trên gibf
III. Thành phần hóa học
Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Nhóm hóa học: Saponins: Gypenosides, triterpenoid saponins; Flavonoids; Polysaccharides; Amino acids; Vitamin (2) Tên hoạt chất là biomaker trong dược điển Hồng Kông: Gypenosides
Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus
IV. Tác dụng dược lý
Theo tài liệu quốc tế: nan
V. Dược điển Việt Nam V
Soi bột
nan
Vi phẫu
nan
Định tính
nan
Định lượng
nan
Thông tin khác
- Độ ẩm: nan
- Bảo quản: nan
VI. Dược điển Hồng kong
VII. Y dược học cổ truyền
Tên vị thuốc: nan
Tính: nan
Vị: nan
Quy kinh: nan
Công năng chủ trị: nan
Phân loại theo thông tư: nan
Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan
Chú ý: nan
Kiêng kỵ: nan